Prevod "vloma ali tatvine" za vietnamski jezik:


Ads

  Primeri (Zunanji viri, ne pregleduje)

Nobenih sledov vloma.
Không tìm thấy chứng cớ nào rõ ràng cả.
Ni bilo vloma.
Không có dấu vết vũ lực, Richard.
Vlomi, oboroženi ropi, velike tatvine,...
Ăn trộm, ăn cướp có vũ trang, trộm tầm cỡ...
Nimamo odtisov, ni znakov vloma, nič ne manjka.
Không có dấu tay. Cửa không bị phá. Không mất gì.
Na noč tatvine je bil pri Yujevih nemir.
Đêm hôm trộm có vụ đánh nhau gần Ngọc phủ.
Centrala, tukaj kontrola 17, kontroliramo po glavnem območju ni znakov vloma, sprejem!
Central, this is unit 17. We did a driveby in the general area. Also found no evidence of forced entry.
Kajti od znotraj, iz srca človeškega, izhajajo hudobne misli, nečistosti, tatvine, uboji,
Vì thật_là tự trong , tự lòng người mà ra những ác tưởng , sự dâm_dục , trộm_cướp , giết người ,
Kajti od znotraj, iz srca človeškega, izhajajo hudobne misli, nečistosti, tatvine, uboji,
Vì thật là tự trong, tự lòng người mà ra những ác tưởng, sự dâm dục, trộm cướp, giết người,
Zakaj iz srca izhajajo hudobne misli, uboji, prešeštva, nečistosti, tatvine, kriva pričevanja, kletvine.
Vì từ nơi lòng mà ra những ác tưởng , những tội giết người , tà_dâm , dâm_dục , trộm_cướp , làm_chứng dối , và lộng_ngôn .
Zakaj iz srca izhajajo hudobne misli, uboji, prešeštva, nečistosti, tatvine, kriva pričevanja, kletvine.
Vì từ nơi lòng mà ra những ác tưởng, những tội giết người, tà dâm, dâm dục, trộm cướp, làm chứng dối, và lộng ngôn.
Ali vengso ali...
Hay là 'ven wangs' hay là...
Ali...ali...ali mi ga daješ?
Ông... ông... Ông cho tôi tất cả chỗ này ư?
Ali, o Ali, ali hočeš priti sem?
Jasmine Ali. Oh, Ali. Anh có đây không?
Ali klobase ali kaj?
Hoặc một xúc xích hoặc một cái gì đó?
Ali vi ali jaz.
Hoặc là cậu, hoặc là tôi.
Ali godete ali trzate?
Cô có dùng một cái vĩ không, hay cô chỉ gảy nó?
Ali igramo ali kaj?
Chúng ta đang chơi hay làm gì?
Ali ali imaš odvetnika?
Anh có luật sư không?
Ali 93 ali 76.
Làm gì có đường 27. Được rồi cũng không có 93 hay 76 gì cả.
Ali boš...ali lahko....
Xin lỗi, tôi... Nhìn đi, cô nghĩ rằng cô có thể...
Ali uganke ali obleke?
Raoul! hay những câu đố, hay là áo mới...
Ko odideva, ali naj hodiva ali tečeva ali poplesavava ali pohajkujeva?
Khi chúng ta ra ngoài, nên chạy hay đi hay nhảy cóc hay tản bộ?
ali
hoặc
Ali
Hoặc là, Đó hay đó.
ALI
Bất Ngờ Tới Từ Một Kẻ Không Chuyên .
Ali?
Hay?
Ali.
Ali.
Ali?
Ali.
Ali ...
Hay là...
Ali...
À thì ra...?
Ali...
Nhưng...
Ali.
Any.
Ali?
Ally?
Ali...
Cô...
Ali?
Hoăc...?
Ali?
Nếu không thì sao ?
Ali?
Nếu không.
Ali?
Hoặc là....
Ali
Mẹ...?
Ali....
Oz...
Ali...
Hoặc cái cánh thôi cũng được.
Ali?
Đúng không?
Ali?
Hay ...?
Ali?
Hoặc ... ?
Ali losa. Ali kateregakoli jelena.
Hoặc một con nai sừng tấm Bắc Mĩ. hoặc thật sự là bất cứ con nào khác.

 

Povezana iskanja: Tatvine - Ali ... Ali - Ali - Ali če - Bodisi ... Ali - Ali Tako - In / Ali - Bolj Ali Manj - Ali Ste Prepričani, - Prej Ali Slej -