Prevod "sodišča Nemčije" za vietnamski jezik:


  Slovar Slovenski-Vietnamski

Ads

  Primeri (Zunanji viri, ne pregleduje)

Je iz Nemčije?
Cô ta đến từ nước Đức àh?
Državica poleg Nemčije.
Đất nước nhỏ bé nằm kế bên nước Đức.
In dr. Muller iz Nemčije.
Và bác sĩ Muller tới từ Đức.
Prvi možni let iz Nemčije.
Chuyến bay đầu tiên ra khỏi nước Đức Tốt
Pojdi do vrhovnega sodišča.
Cô hãy đến tòa án tối cao.
Pomislite na združitev Nemčije leta 1990.
Nghĩ về sự thống nhất nước Đức, 1990.
Centralni komite Stranke... socialistične... enotnosti... Nemčije.
Đàng thống nhất.... nước Đức.
In odžene jih od sodišča.
Người bèn đuổi chúng ra khỏi tòa_án .
In odžene jih od sodišča.
Người bèn đuổi chúng ra khỏi tòa án.
S sodišča sta odšla prosta!
Chúng được tự do không chút khó khăn.
13 minut do Ljudskega sodišča.
13 phút nữa tới chương trình Judge Wapner và The People Court .
So s sodišča kaj sporočili?
Có tin gì từ Văn phòng Thị trưởng không?
Za sedaj se vzdržim sodišča.
Bây giờ, ta xóa hình phạt cho ngươi.
Senat ni odobril naglega sodišča.
Thượng nghị viện không phê duyệt quân luật
Iz sodišča pridem okoli šestih.
Tối mai nhé. Tôi sẽ được tại ngoại lúc 6h.
Poslednji most, ki nas ločuje od Nemčije.
Cây cầu cuối cùng giữa chúng ta và nước Đức.
V šestdesetih je prebegnil iz Vzhodne Nemčije.
Sinh ra tại Dresden... chuồn khỏi Đông Đức vào những năm 60...
Brezpogojna kapitulacija Nemčije je bila pravkar naznanjena.
Nước Đức vừa tuyên bố đầu hàng vô điều kiện.
Iz katerega konca Nemčije si pa ti?
Cô đến từ đâu ở nước Đức vậy ?
Kmalu bomo dobili odgovor zveznega sodišča.
Chúng ta sẽ sớm có tin về đơn xin khoan hồng trên Tòa Liên bang
Razsodba vojaškega sodišča je bila vedno enaka
Phán quyết của mọi toàn án quân sự đều như nhau
Člani sodišča se umaknejo do nadaljnjih navodil.
Bồi thẩm đoàn sẽ vào phòng chờ cho đến khi có lệnh mới.
Če pride do sodišča, bosta prej potrebovala duhovnika.
Thiếu tá, theo tôi hiểu, nếu vụ này ra tòa... họ sẽ không cần luật sư, mà là một ông Cha xứ.
Torej tega sodišča ne priznavate za pristojno oblast?
Theo như anh nói, trung úy Kendrick, tôi có thể hiểu là... anh không cần phải nghe theo lệnh của tòa này.
Ali ne vedo, da sem alergičen na sodišča?
Họ không biết là tôi dị ứng với phòng xử án sao?
Pomnoži rezultat s povprečjem poravnav zunaj sodišča, C.
Nhân kết quả với khoản tiền tiêu chuẩn không được chuyển thích hợp, C.
Imamo vse potrebne informacije o poteh za pobeg iz Nemčije.
Chúng tôi có đủ mọi thông tin cần thiết về các con đường đào thoát khỏi nước Đức.
Izdano po nalogu v predpisanem zakonitem postopku okrajnega sodišča,
Theo trát bắt được phát hành đúng thẩm quyền của tòa án hạt.
Njene cunje smrdijo in so žaljive dostojanstvu tega sodišča.
Những miếng giẻ mà nó mặc làm ô uế sự sự tôn nghiêm của tòa án.
Če ne bo gledal Ljudskega sodišča, bo dobil napad.
Nếu anh ấy không dự phiên xử của toà án nhân dân trong 30 phút... Anh ấy sẽ nổi cơn điên.
To vemo priča, sodišče in zdaj tudi člani sodišča.
Nhân chứng biết, quan tòa biết, và bây giờ bồi thẩm đoàn cũng biết rồi.
Sodišča nerada tratijo čas s pritožbami na smrtno obsodbo.
Tòa không muốn xét đơn ân xá của những tù án tử hình
Ja, prav... Kot sem rekel, Hilts, imamo zemljevide Nemčije splošne zemljevide.
Được, như tôi đang nói, Hilts, chúng tôi có bản đồ nước Đức...
Policija nima informacij o Zorinu preden je prišel iz Vzhodne Nemčije?
Anh vừa nói là Surete không có thông tin gì về Zorin... trước khi anh ta đến đây từ Đông Đức?
Bavarska država se mora odcepiti od ostanka Nemčije in osnovati lastno državo.
Nhà nước Bavaria phải tách khỏi phần còn lại của nước Đức và thành lập quốc gia riêng.
Gorje tistemu, ki je v tem svetu, sodišča ne sramoto!
Khốn cho ông, trong thế giới này, tòa án không làm ô danh!
Naklepen umor je najresnejša obtožba, ki jo obravnavajo naša sodišča.
Giết người có chủ tâm là tội nguy hiểm nhất trong tòa án hình sự.
Rečeno nam je, da je pravnik in odvetnik, uslužbenec sodišča.
Chúng ta nghe nói hắn là một luật sư, một luật sư chính thức, một viên chức của tòa án.
Splošno mnenje sodišča je, da dokaz proti Stantonu ne zadostuje.
Bộ nói rằng các bằng chứng Về Stanton chưa đủ để kiện hắn.
Jaz imam prav in bom gnal to do vrhovnega sodišča.
Tôi đúng và tôi đang làm mọi điều để đưa lên Tòa án tối cao.
Tri mandate kot guverner, dva mandata v Senatu, ambasador sodišča St.
Ba nhiệm kỳ thống đốc, hai nhiệm kỳ trong Thượng viện,
Odnos med menoj in poročnikom Cadeijem se ne tiče tega sodišča.
Chuyện của tôi và của trung uý Cadei... không dính dáng gì tới luật pháp.
Profesor s Columbie se ne bi smel dopisovati z norim računovodskim delavcem iz Nemčije.
Một giáo sư tại Columbia có khi không bằng lão thủ thư người Đức điên khùng ấy.
Bill Evert tukaj iz Manhattanskga sodišča kjer je obtoženi morilec Dante Jackson...
Ở đây, tại tòa án Manhattan, nơi Daunte Jackson, kẻ bị buộc tội giết người...
Iz Pentagona sporočajo da je še več ladij prispelo nad prestolnice Indije, Anglije in Nemčije.
Giới chức trách Lầu Năm Góc thông báo có thêm nhiều tàu đã tới Ấn Độ Anh và cả Đức

 

Povezana iskanja: Odločitev Sodišča - Južno Od Nemčije - Vzhodne Nemčije - Severno Od Nemčije -