Prevod "govori njegov um" za vietnamski jezik:


  Slovar Slovenski-Vietnamski

Ads

  Primeri (Zunanji viri, ne pregleduje)

Vdirajo v njegov um.
Xâm nhập não bộ.
Petsto let je zastrupljal njegov um.
500 năm qua, nhẫn đầu độc tâm trí nó.
Kaj pa njegov... zmagovalni govori?
Thế còn bài diễn văn mừng thắng lợi thì sao?
Um..
Uh...
Um...
Sao thế, Satsuki?
Njegovo telo je v zaporu, njegov um pa je svoboden.
Cơ thể anh ta ở trong tù, nhưng trí óc anh được tự do.
Njegov um je aktiven, vendar od požara še ni spregovoril.
Óc ông ấy vẫn còn hoạt động, nhưng từ khi hỏa hoạn đến giờ ông không có động tĩnh gì.
Mei...um
I knοw, Μei.
Um, očka!
Bố!
Samo, um
Tôi chỉ...
Um, ne.
Lại đây nào cậu bé. Chúng ta đang bàn chuyện nhẫn cưới của Michelle. Michelle's wedding band.
Th zdravniki mislili, da bi šel ven o njegov um die, preveč.
Th 'các bác sĩ nghĩ rằng ông muốn đi ra ngoài o tâm trí của mình một chết, quá.
Tako kot pri večini avtistov, je bil njegov um ujet v telesu.
Như nhiều đứa trẻ tự kỷ khác tâm hồn cậu bé bị giam giữ bên trong cơ thể.
Nikoli ga um.
Không bao giờ tâm trí anh ta.
Nikoli ga um.
Không bao giờ tâm trí ông.
Je um pripravljen?
Trí óc đã sẵn sàng chưa?
Izreden um ima.
Cô ấy rất thông minh.
Očisti svoj um.
Xóa sạch tâm trí.
Ima um otroka.
Tâm trí anh ta thơ dại lắm.
Oprostiite, gospod... Um...
Cho cháu hỏi thăm với ạ.
Osvobodi svoj um.
Hãy giải phóng tinh thần.
Osvobodi svoj um.
Giải phóng tinh thần.
Um, uh, Hej.
Stifler
Pravičnega usta uče modrost in jezik njegov govori pravico.
Miệng người công_bình xưng điều khôn_ngoan , Và lưỡi người nói sự chánh trực .
Pravičnega usta uče modrost in jezik njegov govori pravico.
Miệng người công bình xưng điều khôn ngoan, Và lưỡi người nói sự chánh trực.
Um ... to je obvezno.
Đó là nhiệm vụ.
Zlato vam mrači um.
Các người bị bệnh vì nó, tất cả các người.
Um, v tvoji denarnici.
Ở đâu thế? Trong ví bố.
Um... prednja zračna komora.
Um... buồng khí phái trước thì phải.
Zapor, za tvoj um.
1 nhà tù... của trí não anh.
Um se težko prilagodi.
Vì nó sẽ gặp rắc rối.
Um, sem lahko Gos?
Anh ta sẽ là Goose?
Um... nič ni rekel.
Ông ấy không nói.
Nekakšna dieta za um.
Thích một ăn kiêng của tâm trí,
Zatorej, kakor govori sveti Duh Danes, ko začujete glas njegov,
Cho_nên , như Ðức_Thánh_Linh phán rằng Ngày_nay nếu các ngươi nghe tiếng Ngài .
Zatorej, kakor govori sveti Duh Danes, ko začujete glas njegov,
Cho nên, như Ðức Thánh Linh phán rằng Ngày nay nếu các ngươi nghe tiếng Ngài.
Govori, govori!
Nói đi, nói, nói
Potem sem se moj um.
Sau đó, tôi quyết tâm của tôi.
Odklenili bomo še en um.
Một tâm hồn nữa sẽ được giải phóng
Precej izprijen um imaš, kajne?
Anh đúng là có một đầu óc không bình thường, phải không?
Res je imel sijajen um.
Lạy Chúa, anh ta thật xuất sắc.
Z branjem si izboljšuješ um?
Cậu đã đọc đủ sách chưa?
Operacija Um se je začela.
Kế hoạch Báo sư tử đã bắt đầu.
Skušam osvoboditi tvoj um, Neo.
Tôi sẽ giải phóng tinh thần anh, Neo.
Tvoj um to naredi resnično.
Trí não anh làm cho nó thưc.

 

Povezana iskanja: Njegov - Govori - Govori Nemško - Njegov Nastop V -