Prevod "boj med seboj" za vietnamski jezik:


  Slovar Slovenski-Vietnamski

Ključne besede : Lẫn đem Mang Phía Theo

Ads

  Primeri (Zunanji viri, ne pregleduje)

Razlikujemo se med seboj.
Có sự khác biệt giữa chúng ta.
Prosim odločita med seboj.
Xin hãy tự quyết định giữa 2 người.
Klasičen boj med človekom in...
Hi. Hi. Và đó là 1 anh chàng đẹp trai.
Vse je povezano med seboj.
Ngày nay mọi thứ đều có sự liên kết nhất định với nhau.
Med seboj se komaj poznajo.
Họ không quen nhau hết đâu.
Klani se borijo med seboj.
Các phe đảng gây chiến với nhau.
Večni boj med dobrim in zlim.
Phải rồi. Cuộc chiến đấu vĩnh cửu giữa thiện và ác, giữa các thánh và những tội đồ.
In, ali se te ženske med seboj v kateremkoli delu filma pogovarjajo med seboj?
Và những phụ nữ này có đối thoại với nhau lần nào không?
Gostoljubni bodite med seboj brez godrnjanja.
Người nầy người khác phải tiếp_đãi nhau , chớ có cằn rằn .
Gostoljubni bodite med seboj brez godrnjanja.
Người nầy người khác phải tiếp đãi nhau, chớ có cằn rằn.
Imamo dve med seboj oddaljeni krogli.
Có hai khối cầu tách biệt nhau bởi một khoảng cách tương đối.
Neznanec nas je skregal med seboj.
Tên khách lạ này đã làm cho mọi người thù ghét lẫn nhau.
Kar pobili bi se med seboj.
Luôn luôn, giết lẫn nhau.
Drevesa se pogovarjajo med seboj! Gimli!
Những thân cây đang nói chuyện với nhau.
Kot Dejstvo je, smo občudovali med seboj.
Như một vấn đề của thực tế, chúng tôi ngưỡng mộ nhau.
...tako, da se ljudje koljejo med seboj.
...hầu cho người ta chém giết lẫn nhau.
Tekmovalci se med seboj ne smejo pogovarjati.
Tớ nghĩ người chơi không được phép bắt chuyện người khác.
Zdelo se je, da imajo malo boj s samim seboj.
Ông dường như có một chút của một cuộc đấu tranh với chính mình.
Če bi moral iti v boj, bi ga vzel s seboj?
Nói đi, khi ra trận, anh có muốn đi với nó không?
Jezus odgovori in reče Ne godrnjajte med seboj.
Ðức_Chúa_Jêsus đáp rằng Các ngươi chớ lằm_bằm với nhau .
To vam zapovedujem, da se ljubite med seboj.
Ta truyền cho các ngươi những điều răn đó , đặng các ngươi yêu_mến lẫn nhau vậy .
Zato se tolažite med seboj s temi besedami.
Thế_thì , anh_em hãy dùng lời đó mà yên_ủi nhau .
Jezus odgovori in reče Ne godrnjajte med seboj.
Ðức Chúa Jêsus đáp rằng Các ngươi chớ lằm bằm với nhau.
To vam zapovedujem, da se ljubite med seboj.
Ta truyền cho các ngươi những điều răn đó, đặng các ngươi yêu mến lẫn nhau vậy.
Zato se tolažite med seboj s temi besedami.
Thế thì, anh em hãy dùng lời đó mà yên ủi nhau.
Mi bomo lahko videli med seboj pri zajtrku.
Chúng ta sẽ được nhìn thấy nhau tại bữa ăn sáng.
Na žalost, se več ne pogovarjata med seboj.
Tiếc là, họ thì ko còn thực sự liên hệ gì với nhau nữa.
Domnevamo, da med seboj komunicirajo na drugačen način.
Chúng tôi cho rằng chúng giao tiếp với nhau bằng cách khác.
Boj!
Chiến đấu!
Mati in sestra guardedly pogovarjali med seboj v tišini.
Người mẹ và chị em nói chuyện thận trọng với nhau trong sự yên tĩnh.
Med seboj so se prepirali kako nas bodo skuhali.
Còn bọn nó thì mải cãi nhau... xem đem bọn ông nấu thế nào cho ngon.
Novo zapoved vam dajem, da se ljubite med seboj kakor sem jaz vas ljubil, da se tudi vi ljubite med seboj.
Ta ban cho các ngươi một điều răn mới , nghĩa_là các ngươi phải yêu nhau như ta đã yêu các ngươi thể_nào , thì các ngươi cũng hãy yêu nhau thể ấy .
Novo zapoved vam dajem, da se ljubite med seboj kakor sem jaz vas ljubil, da se tudi vi ljubite med seboj.
Ta ban cho các ngươi một điều răn mới, nghĩa là các ngươi phải yêu nhau như ta đã yêu các ngươi thể nào, thì các ngươi cũng hãy yêu nhau thể ấy.
Učenci se tedaj spogledujejo med seboj, pomišljujoč, o katerem pravi.
Các môn_đồ ngó nhau , không biết Ngài nói về ai đó .
Učenci se tedaj spogledujejo med seboj, pomišljujoč, o katerem pravi.
Các môn đồ ngó nhau, không biết Ngài nói về ai đó.
Dopolnjujeta se in med seboj delita tisto, česar imata preveč.
Chúng bù đắp khiếm khuyết cho nhau, chia sẻ thứ mà mình có quá thừa.
Kadar se zedinimo z naravo, se tudi povežemo med seboj.
Khi chúng ta hòa mình vào thiên nhiên... ... nó khiến chúng ta kết nối lại với nhau...
Tisti dan odpovejte vse. Morate si pomagati med seboj, velja?
Ngày hôm đó, mọi người hủy hết kế hoạch cá nhân và cần phải hỗ trợ lẫn nhau, được chưa nào?
V boj!
En garde.
Boj se.
Nên sợ đi là vừa.
V boj!
Đến cuộc chiến!
V boj!
Chiến đấu!
V boj.
Ra trận.
V boj!
Nhắm vào !
Bil pa je boj med Roboamom in Jeroboamom, dokler je živel.
Vả , Rô bô am và Giê rô bô am đánh giặc nhau trọn đời mình .

 

Povezana iskanja: Med Seboj - Med Seboj Povezani - Seboj - S Seboj - Vzeti S Seboj - Boj - Boj Proti - Boj Proti Sb. - Boj Proti Kaj. - Razredni Boj -