Prevod "Znesek računanja" za vietnamski jezik:


  Slovar Slovenski-Vietnamski

Ads

  Primeri (Zunanji viri, ne pregleduje)

Ustvarite projekte fizičnega računanja
Tạo các dự án điện toán vật lý
Vaje računanja z ulomkiName
Bài luyện tập tính toán với phân sốName
Lep znesek.
Một số tiền khá đấy!
Kakšen je znesek?
Ăn thua thế nào?
Lahko nakažeš ta znesek? Ja.
Chuyển giúp vào tài khoản trả lương của ông ấy nhé.
Prav, vaš znesek je 74.58 .
Rồi, tất cả là 7 4,58 đô.
Torej vidite, kaj je znesek, Jeeves.
Vì vậy, bạn xem những gì nó số tiền, Jeeves.
Večji znesek je bil v igri. Res.
Phải, anh hai, đúng vậy.
Rada bi poklonila precejšen znesek za otroke.
Yes. Chúng tôi đến đây để quyên góp 1 món tiền lớn cho trẻ em.
Tu sta vedela, da je znesek štiri dolarje.
Trong trường hợp này, họ được biết có 4 đô la.
Tukaj sem navedel znesek, ki si ga plačal možem.
Anh tính đợi Dunson, hả?
Kaj to Uradov znesek, pretehtati, mislim, v tabeli, v New
Số tiền đó sỉ nhục, không gì nặng, tôi có nghĩa là, quy mô của New
Dobro veste, da rabimo ves znesek, ki nam ga dolgujete.
Ông biết rõ chúng tôi cần toàn bộ số tiền mà ông nợ tôi theo lẽ công bằng.
Ta karta je lahko vredna 100, kar pomeni, da je skupni znesek 1500.
Lá bài đó trị giá 100, và mang lại cho cậu 1500. Ooh. No, no, no.
Na levi strani vidite, ko je znesek za razdelitev 1, 2 ali 3 dolarjev, se polovico časa ne strinjata , ko pa je znesek 4, 5, 6, se pogosto strinjata .
Các bạn thấy phía bên trái, khi những phần ăn chia là 1, 2, hay 3 đô đến nửa thời gian là họ bất đồng và khi khoản tiền là 4, 5,6 đô, họ thống nhất hơn.
Pripravljen sem plačati, v imenu lastnika, znesek 5.000 dolarjev, in se zavezujem, da bo, kakor pravi fraza,
Tôi sẵn sàng để trả, thay mặt người chủ sở hữu hợp pháp của bức tượng, số tiền 5.000 đôla để thu hồi nó lại. Và tôi cần phải được hứa rằng, biết nói sao?
Če pa se boš po odsluženi kazni boril s prvakom, se ti nasmiha največji znesek v zgodovini.
Tin tốt là khi anh ra khỏi đây... đánh với nhà tân vô địch, chúng ta sẽ được thấy... ngày trả thù to lớn nhất trong lịch sử đấm bốc.
Zdi se, da lahko naredite črtkano znesek denarja, če lahko zbirajo le nekaj dolarjev in začeti piščanca kmetiji.
Vẻ như là bạn có thể làm cho một số lượng tiền tiêu tan nếu bạn chỉ có thể thu thập một vài đô la và bắt đầu một con gà nông nghiệp.
G. Panello, ne bom barantal za pravico do zemlje. Raje bom ponudil velik znesek, ki ga boste takoj sprejeli.
Anh Panello, thay vì trả giá với anh về quyền sử dụng miếng đất đó tôi dự định trả cho anh một cái giá hào phóng, mà tôi nghĩ là anh sẽ đồng ý ngay lập tức.
Ob 02 00 he ukazal me dober dan, mi čestital ob znesek, da sem imel pisno, in zaklenjena vrata urada za menoj.
Tại hai giờ ông sư thầy tôi ngày tốt, khen ngợi tôi khi số tiền mà tôi đã bằng văn bản, và khóa cửa văn phòng sau khi tôi.
naj mu duhovnik računi znesek cenitve tvoje do milostnega leta, in on naj da, kolikor cene ti določiš, tisti dan kot sveto GOSPODU.
thì thầy tế_lễ sẽ tùy theo giá ngươi định mà đánh_giá đến năm hân hỉ , rồi chánh trong ngày đó , người nầy phải nộp số tiền nhất_định , vì là một vật biệt riêng ra thánh cho Ðức_Giê hô va .
naj mu duhovnik računi znesek cenitve tvoje do milostnega leta, in on naj da, kolikor cene ti določiš, tisti dan kot sveto GOSPODU.
thì thầy tế lễ sẽ tùy theo giá ngươi định mà đánh giá đến năm hân hỉ, rồi chánh trong ngày đó, người nầy phải nộp số tiền nhất định, vì là một vật biệt riêng ra thánh cho Ðức Giê hô va.
lol da bi bilo 1 c Pravica sodnik naredim kaj zapomniti o tem Zdi se mi prav spomnim posel ta znesek vključuje uh ...
lol nó sẽ là một trong c thẩm phán phải tôi nhớ một cái gì đó về điều đó dường như với tôi tôi nhớ giao dịch liên quan đến số tiền đó ... ngay xung quanh kỳ nghỉ
Če obnovim, namesto da se naši učenci učijo o tehnikah računanja, mislim, da bi bilo dosti bolj smotrno, če bi vsi učenci vedeli kaj pomenita dva standardna odklona od povprečja.
Tóm lại, thay vì để các sinh viên của chúng ta học các kĩ thuật của giải tích. Tôi nghĩ rằng sẽ có ý nghĩa hơn rất nhiều nếu tất cá sinh viên đều biết được định nghĩa hai độ lệch chuẩn từ giá trị trung bình có nghĩa là gì.
Zdelo se je povsem mimo prepričanja, da lahko kdo takšno oporoko, ali da bi plačali takšen znesek, za to kaj tako enostavno, kot kopiranje iz Encyclopaedia
Nó dường như hoàn toàn qua niềm tin rằng bất cứ ai cũng có thể làm như vậy sẽ, hoặc họ sẽ phải trả một khoản tiền để làm bất cứ điều gì đơn giản như sao chép các bách khoa toàn thư
S pomočjo slovarja in svojo polomljeno angleščino sem mu razložila situacijo in brez pomisleka je moški šel do bankomata in plačal preostali znesek za izpustitev iz zapora moje družine in še dveh drugih Severnih Korejcev.
Bằng vốn tiếng Anh ít ỏi của mình và một quyển từ điển, tôi đã kể cho cho ông ta nghe hoàn cảnh của gia đình tôi . Không một chút do dự, người đàn ông đó đã đi tới máy ATM. trả tất cả số tiền còn thiếu cho cả gia đình tôi và hai người Bắc Triều Tiên khác để họ được ra tù

 

Povezana iskanja: Znesek - Skupni Znesek - Znesek Računa - Dolgovani Znesek - Znesek Denarja - Preostali Znesek - Najnižji Znesek - Zaračunani Znesek - Najvišji Znesek - Celoten Znesek -